xưng xuất

Định nghĩa
  1. Động từ (cổ):
    • Tố giác, khai báo (ai đó) đồng phạm: "xưng xuất" chỉ hành động tố cáo hoặc chỉ điểm một người khác đồng loã, kẻ cùng tham gia vào một hành vi phạm tội hay việc làm mật nào đó. Đây từ cổ, ít dùng trong tiếng Việt hiện đại.
    • dụ lịch sử: Trong tác phẩm văn học cổ điển, "xưng xuất" thường xuất hiện trong bối cảnh pháp luật hoặc điều tra tội phạm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Phải tên xưng xuất thằng bán . (Nguyễn Du, Truyện Kiều) — Người đã tố giác (hắn) đồng phạm chính tên bán .
    • Hắn bị bắt kẻ xưng xuất hắn đồng loã trong vụ cướp. (Hắn bị bắt người chỉ điểm hắn kẻ cùng tham gia vụ cướp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xưng xuất" trong văn học cổ: Từ này thường được dùng để miêu tả hành động phản bội hoặc tố giác trong các tác phẩm văn học thời trung đại.
    • Trong Truyện Kiều, việc xưng xuất Thúc Sinh đồng phạm đã dẫn đến bi kịch cho gia đình họ. (Hành động tố giác Thúc Sinh đồng loã gây ra hậu quả bi thảm.)
Biến thể từ gần giống
  • Xưng (động từ): tự nhận, khai báo (như xưng tên, xưng ). Không đồng nghĩa với "xưng xuất".
  • Xuất (động từ): ra ngoài, trình bày. Trong "xưng xuất", "xuất" mang nghĩa phơi bày, chỉ điểm.
  • Tố giác (động từ): báo cáo hành vi phạm tội choquan chức năng (từ hiện đại hơn).
    • Anh ta đã tố giác tên trộm với công an. (Anh ta báo cáo tên trộm với cảnh sát.)
Từ đồng nghĩa
  • Chỉ điểm: tố cáo, khai ra đồng phạm.
  • Tố cáo: báo cho người thẩm quyền biết hành vi sai trái.
  • Khai báo: nói ra sự thật, đặc biệt về đồng phạm (trong ngữ cảnh pháp lý).
Thành ngữ liên quan
  • Xưng xuất đồng phạm: hành động khai báo người khác kẻ cùng tham gia tội ác.
    • Hắn ta không ngần ngại xưng xuất đồng phạm để giảm án. (Hắn không do dự khai ra kẻ cùng tội để được giảm nhẹ hình phạt.)